Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài tập trắc nghiệm chương Nito-Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:58' 06-10-2009
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:58' 06-10-2009
Dung lượng: 89.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Nhóm nitơ-phốt pho
Câu 341 : Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì...”
nguyên tử khối tăng dần. B. bán kính nguyên tử tăng dần.
độ âm điện tăng dần. C năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần.
Câu 342 : Nguyên tố nào trong nhóm nitơ không có cộng hoá trị 5 trong các hợp chất ?
Photpho. B. Nitơ. C. Asen. D. Bitmut.
Câu 343 : Trong các hợp chất, nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá ?
6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 344 : Chỉ ra nội dung sai :
Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.
Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.
Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.
Câu 345 : Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là :
Photpho. B. Asen. C. Bitmut. D. Antimon.
Câu 346 : Trong nhóm nitơ, nguyên tố thể hiện tính kim loại và tính phi kim ở mức độ gần như nhau là :
Photpho. B. Antimon. C. Asen. D. Bitmut.
Câu 347 : Chỉ ra nội dung đúng:
Tất cả các nguyên tố nhóm nitơ đều tạo được hiđrua.
Các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có độ bền nhiệt tăng dần theo khối lượng phân tử.
Dung dịch các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có tính axit yếu.
Cả A, B và C.
Câu 348 : Từ nitơ đến bitmut, độ bền của các oxit :
có số oxi hoá +3 tăng, có số oxi hoá +5 nói chung giảm. C. có số oxi hoá + 3 và + 5 đều tăng.
có số oxi hoá +3 giảm, có số oxi hoá +5 nói chung tăng. D. có số oxi hoá + 3 và + 5 đều giảm.
Câu 349 : Oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3 có tính chất của oxit bazơ là :
P2O3 B. Bi2O3 C. As2O3 D. Sb2O3
Câu 350 : Trong các oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào là lưỡng tính mà có tính bazơ trội hơn tính axit ?
P2O3 B. Sb2O3 C. As2O3 D. Bi2O3
Câu 351 : Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào dễ dàng tan trong dung dịch axit và hầu như không tan trong dung dịch kiềm ?
P2O3 B. Bi2O3 C. As2O3 D. Sb2O3
Câu 352 : Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ với số oxi hoá +3, oxit nào có tính lưỡng tính mà tính axit trội hơn tính bazơ ?
P2O3 B. Bi2O3 C. As2O3 D. Sb2O3
Câu 353 : Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 354 : Chỉ ra nội dung sai :
Phân tử nitơ rất bền.
ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.
Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động.
Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ.
Câu 355 : Cho 2 phản ứng sau :
N2 + 3H2 ( 2NH3 (1)
N2 + O2 ( 2NO (2)
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt. D. Phản ứng (1) toả nhiệt, phả
Câu 341 : Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì...”
nguyên tử khối tăng dần. B. bán kính nguyên tử tăng dần.
độ âm điện tăng dần. C năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần.
Câu 342 : Nguyên tố nào trong nhóm nitơ không có cộng hoá trị 5 trong các hợp chất ?
Photpho. B. Nitơ. C. Asen. D. Bitmut.
Câu 343 : Trong các hợp chất, nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá ?
6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 344 : Chỉ ra nội dung sai :
Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.
Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.
Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.
Câu 345 : Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là :
Photpho. B. Asen. C. Bitmut. D. Antimon.
Câu 346 : Trong nhóm nitơ, nguyên tố thể hiện tính kim loại và tính phi kim ở mức độ gần như nhau là :
Photpho. B. Antimon. C. Asen. D. Bitmut.
Câu 347 : Chỉ ra nội dung đúng:
Tất cả các nguyên tố nhóm nitơ đều tạo được hiđrua.
Các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có độ bền nhiệt tăng dần theo khối lượng phân tử.
Dung dịch các hiđrua của các nguyên tố nhóm nitơ có tính axit yếu.
Cả A, B và C.
Câu 348 : Từ nitơ đến bitmut, độ bền của các oxit :
có số oxi hoá +3 tăng, có số oxi hoá +5 nói chung giảm. C. có số oxi hoá + 3 và + 5 đều tăng.
có số oxi hoá +3 giảm, có số oxi hoá +5 nói chung tăng. D. có số oxi hoá + 3 và + 5 đều giảm.
Câu 349 : Oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3 có tính chất của oxit bazơ là :
P2O3 B. Bi2O3 C. As2O3 D. Sb2O3
Câu 350 : Trong các oxit của nguyên tố trong nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào là lưỡng tính mà có tính bazơ trội hơn tính axit ?
P2O3 B. Sb2O3 C. As2O3 D. Bi2O3
Câu 351 : Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ có số oxi hoá +3, oxit nào dễ dàng tan trong dung dịch axit và hầu như không tan trong dung dịch kiềm ?
P2O3 B. Bi2O3 C. As2O3 D. Sb2O3
Câu 352 : Trong các oxit của nguyên tố thuộc nhóm nitơ với số oxi hoá +3, oxit nào có tính lưỡng tính mà tính axit trội hơn tính bazơ ?
P2O3 B. Bi2O3 C. As2O3 D. Sb2O3
Câu 353 : Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 354 : Chỉ ra nội dung sai :
Phân tử nitơ rất bền.
ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.
Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động.
Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ.
Câu 355 : Cho 2 phản ứng sau :
N2 + 3H2 ( 2NH3 (1)
N2 + O2 ( 2NO (2)
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt. D. Phản ứng (1) toả nhiệt, phả
 






Các ý kiến mới nhất