Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1501567442299.jpg 20170603_103602.jpg Image3.jpg Image2.jpg Image1.jpg Image.jpg Tp_habana.jpg 390174_120281934798643_1849311401_n.jpg 166931_173366236075848_1384025698_n.jpg P093602_010612.jpg P092202_010612.jpg Hinh0125.jpg Anh_em_ta1.jpg Vyg.png Monguknxua1.swf Bai_Ca_Truong_Dong_Thuy_Anh__The_Loi_NCT_77633898931510850000.mp3 21012011215.jpg 01032010253.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Công thức tính đường thẳng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:47' 09-10-2009
    Dung lượng: 32.6 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người

    VECTƠ VÀ TOẠ ĐỘ
    -0-
    1/ Toạ độ của một điểm và vectơ :
    M( x ; y ) (
    ;
    ;
    2/ Phép toán về toạ độ :
    Cho và =>
    =>
    =>
    = =>
    3/ Hai vectơ cùng phương :
    và ( hoặc a1 b2 = a2 b1 ( b1 và b2 0 )
    4/ Tích vô hướng :
    a1 b1+ a2 b2 => a1 b1+ a2 b2 = 0
    cos
    5/ Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k : ( k 1 )
    M là trung điểm AB (










    Cho tam giác ABC với A ( xA ; yA ) ; B (xB ; yB ) ; C(xC ; yC)
    1/ Trọng tâm G của tam giác : G
    2/ Tâm P đường tròn nội tiếp tam giác ABC : P
    3/ Trực tâm H ( x;y ) cho bởi :
    4/ tâm I(x;y) của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cho bởi :
    5/ Chân đường cao A` vẽ từ A. xuống BC xác định bởi :
    6/ Toạ độ chân đường phân giác trong AD và phân giác ngoài AE cho bởi :
    ,








    1/ Phương trình tham số của đường thẳng (D) qua Mo(xo;yo) có véc tơ chỉ phương :
    2/ Phương trình chính tắc :
    3/ Phương trình tổng quát có là pháp véctơ ( vectơ pháp tuyến ) : Ax + By + C = O ( A2 + B2 O )
    Từ => Vectơ chỉ phương hoặc
    4/ Phương trình đường thẳng qua Mo(xo;yo) có hệ số góc k : y - yo = k ( x - xo ) , với k = = tg
    là góc hợp bởi ø trục hoành và đường thẳng ( góc định hướng )
    5/ Phương trình đường thẳng qua hai điểm A và B : ( x - xA )( yB -yA ) - ( y - yA ) ( xB - xA ) = O
    Hoặc :
    6/ Phương trình đường thẳng qua hai đoạn chắn trên hai trục toạ độ ( qua A.( A. ; 0 ) và B. ( 0 ; B. ) )

    7/ Cho ( D ) : Ax + By + C = O
    Phương trình đường thẳng qua Mo(xo;yo) và vuông góc với ( D ) : : B( x - xo ) - A ( y - yo ) = O
    8/ Cho ( D ) : Ax + By + C = O
    Phương trình đường thẳng vuông góc với ( D ) : : B x - A y + m = O
    9/ Cho ( D ) : Ax + By + C = O
    Phương trình đường thẳng qua Mo(xo;yo) và song song với ( D ) : : A( x - xo ) +B ( y - yo ) = O
    10/ Cho ( D ) : Ax + By + C = O
    Phương trình đường thẳng song song với ( D ) : : A x +B y + n = O







    Phương trình đường tròn tâm I(a.;b.) , bán kính R : ( C) : ( x - a )2 + ( y - b )2 = R2
    Dạng khai triển ( C ) : x2 + y 2 - 2ax - 2by +c = O với : a2 + b2 -c > O
    R =
    Đặt biệt , phương trình đường tròn tâm O(0;0) , bán kính R : (C) : x2 + y 2 = R2

    

    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Đấu trường IQ