Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HNO3 và đề thi đại học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:56' 06-10-2009
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:56' 06-10-2009
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Axit nitric và muối nitrat
Bài tập tự luận.
Câu 1: Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp thăng bằng electron.
a. Fe + HNO3(đ) Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
b. Cu + HNO3 (l) Cu(NO3)2 + NO + H2O.
c. Al + HNO3 (l) Al(NO3)3 + NO + H2O.
d. Al + HNO3(l) Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
e. C + HNO3NO2 + CO2 + H2O.
Câu 2: Viết và cân bằng đầy đủ các phương trình oxi hóa khử sau.
a. FeO + HNO3(l) Fe(NO3)3 + NO + ..
b. FeS + HNO3 (l) Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2O + ….
c. Fe3O4 + HNO3 (l) Fe(NO3)3 + NO + ….
d. H2S + HNO3 S + NO + …
e. SO2 + HNO3 + H2O H2SO4 + NO + …
f. HI + HNO3 I2 + NO2 + …
g.Al + HNO3 ….+ NH4NO3 + …
Câu 3: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau.
a. FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O.
b. Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + + H2SO4 + NO + H2O.
c. Al + HNO3 Al(NO3) + NO2 + NO + H2O (viết tỉ lệ số mol NO2:NO = 1:1).
Câu 4: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của cac phản ứng sau.
a. Cho Ag vào dung dịch HNO3 (đ). b. Cho Zn và dung dịch HNO3 (l).
c. Pb vào dung dịch HNO3 (l). d. Cho Mg vào dung dịch HNO3(l) không tạo ra khí.
Câu 5: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
N2 NH3 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 NH4NO3N2O
Câu 6: Cho một lượng 60 g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lit dung dịch HNO3 1M, Cho 13,44 l (đktc) khí NO bay ra.
a. Tính Hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp.
b. Tính nồng độ mol/lit của muối và axit trong dung dịch thu được. Biết sự thay đổi thể tích là không đáng kể.
Câu 7: Cho a gam hỗn hợp Cu và CuO có tỉ lệ khối lượng là 2:3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 2M (d=1,25g/ml) thì thu được 4,48 lit khí NO ở 0oC và 2at.
a. Tìm khối lượng a.
b. Tìm khối lượng dung dịch HNO3 2M đã dùng.
Câu 8: Cho m (g) hỗn hợp Zn và ZnO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 8 g NH4NO3 và 113,4 gam muối Zn(NO3)2. tìm trị số m và % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
Câu 9: Một lượng 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO3, Cho 4,928 l (đktc) hỗn hợp hai khí NO và NO2 bay ra.
a. Tính số mol mỗi khí đã tạo ra.
b. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit ban đầu.
Câu 10:
a. Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng có dư thì thu được 6,72 lit khí NO (đktc). Tìm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Chia hỗn hợp A gồm Cu và Al làm hai phần bằng nhau:
- phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đăc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu bay ra.
- phần 2: Cho tác dụng với axit HCl có 6,72 lit khí H2 bay ra (đktc)
Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Câu 11: Cho 7,22 g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đ
Bài tập tự luận.
Câu 1: Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp thăng bằng electron.
a. Fe + HNO3(đ) Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
b. Cu + HNO3 (l) Cu(NO3)2 + NO + H2O.
c. Al + HNO3 (l) Al(NO3)3 + NO + H2O.
d. Al + HNO3(l) Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
e. C + HNO3NO2 + CO2 + H2O.
Câu 2: Viết và cân bằng đầy đủ các phương trình oxi hóa khử sau.
a. FeO + HNO3(l) Fe(NO3)3 + NO + ..
b. FeS + HNO3 (l) Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2O + ….
c. Fe3O4 + HNO3 (l) Fe(NO3)3 + NO + ….
d. H2S + HNO3 S + NO + …
e. SO2 + HNO3 + H2O H2SO4 + NO + …
f. HI + HNO3 I2 + NO2 + …
g.Al + HNO3 ….+ NH4NO3 + …
Câu 3: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau.
a. FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O.
b. Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + + H2SO4 + NO + H2O.
c. Al + HNO3 Al(NO3) + NO2 + NO + H2O (viết tỉ lệ số mol NO2:NO = 1:1).
Câu 4: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của cac phản ứng sau.
a. Cho Ag vào dung dịch HNO3 (đ). b. Cho Zn và dung dịch HNO3 (l).
c. Pb vào dung dịch HNO3 (l). d. Cho Mg vào dung dịch HNO3(l) không tạo ra khí.
Câu 5: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
N2 NH3 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 NH4NO3N2O
Câu 6: Cho một lượng 60 g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lit dung dịch HNO3 1M, Cho 13,44 l (đktc) khí NO bay ra.
a. Tính Hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp.
b. Tính nồng độ mol/lit của muối và axit trong dung dịch thu được. Biết sự thay đổi thể tích là không đáng kể.
Câu 7: Cho a gam hỗn hợp Cu và CuO có tỉ lệ khối lượng là 2:3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 2M (d=1,25g/ml) thì thu được 4,48 lit khí NO ở 0oC và 2at.
a. Tìm khối lượng a.
b. Tìm khối lượng dung dịch HNO3 2M đã dùng.
Câu 8: Cho m (g) hỗn hợp Zn và ZnO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 8 g NH4NO3 và 113,4 gam muối Zn(NO3)2. tìm trị số m và % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
Câu 9: Một lượng 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO3, Cho 4,928 l (đktc) hỗn hợp hai khí NO và NO2 bay ra.
a. Tính số mol mỗi khí đã tạo ra.
b. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch axit ban đầu.
Câu 10:
a. Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng có dư thì thu được 6,72 lit khí NO (đktc). Tìm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Chia hỗn hợp A gồm Cu và Al làm hai phần bằng nhau:
- phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đăc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu bay ra.
- phần 2: Cho tác dụng với axit HCl có 6,72 lit khí H2 bay ra (đktc)
Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Câu 11: Cho 7,22 g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đ
 






Các ý kiến mới nhất