Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1501567442299.jpg 20170603_103602.jpg Image3.jpg Image2.jpg Image1.jpg Image.jpg Tp_habana.jpg 390174_120281934798643_1849311401_n.jpg 166931_173366236075848_1384025698_n.jpg P093602_010612.jpg P092202_010612.jpg Hinh0125.jpg Anh_em_ta1.jpg Vyg.png Monguknxua1.swf Bai_Ca_Truong_Dong_Thuy_Anh__The_Loi_NCT_77633898931510850000.mp3 21012011215.jpg 01032010253.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tự luận và trắc nghiệm nhóm Nito

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Trọng Nhân (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:05' 06-10-2009
    Dung lượng: 65.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 2: Nhóm nitơ

    ( BàI TậP Tự LUậN (
    1. Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau
    a, NH3  N2 Mg3N2NH3NH4NO3N2O
    HClNH4ClNH4NO3NH3
    NONO2HNO3Cu(NO3)2CuON2

    b, NH4NO2 ( N2 ( NO ( NO2 ( NaNO3 ( O2

    NH3 ( Cu(OH)2 ( [Cu(NH3)4](OH)2
    d, N2 ( NH3 ( NH4Cl ( NH3 ( NH4NO3 ( N2O
    NO ( NO2 HNO3 ( Cu(NO3)2 ( KNO3 ( KNO2
    Fe(OH)2 ( Fe(NO3)3 ( Fe2O3 ( Fe(NO3)3
    e, (NH4)2CO3 ( NH3 ( Cu ( NO ( NO2 ( HNO3 ( Al(NO3)3
    HCl ( NH4Cl ( NH3 ( NH4HSO4
    2. Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau
    a, Fe + HNO3đ NO2 + ... b, Fe3O4 + HNO3l NO + ...
    c, Fe2O3 + HNO3l ... d, Fe(OH)2 + HNO3l NO + ...
    e, Fe(OH)3 + HNO3l  ... g, FexOy + HNO3l NO + ...
    h, Kim loại M hoá trị n + HNO3 NO + ...
    i, Al + HNO3 N2O + NO +... ( tỉ lệ số mol N2O : NO = 1 : 3)
    k, M + HNO3  NxOy + ....
    3. Hoàn thành các phản ứng sau đây:
    a, A( + B( ( X ( ; X + HCl ( D
    Zn + HCl ( E + B ; D + AgNO3 ( F + G(
    F  A( + Y( + Z ; B + Y ( Z
    b, (A)( + (B) (  (C) (
    (C) ( + (D) (  (E) ( + H2O
    (A) ( + (D) (  (E) (
    (E) ( + (D) (  (G) (
    (G) ( + H2O HNO3 + (E) (
    4. Cho hỗn hợp FeS và Cu2S với tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và khí B. A tạo kết tủa trắng với dung dịch BaCl2, B gặp không khí chuyển thành khí màu nâu B1. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo ra dung dịch A1 và kết tủa A2. Nung A2 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn A3. Viết các phương trình phản ứng. Đối với các phản ứng xảy ra trong dung dịch viết phương trình phản ứng dạng ion.
    5. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn :
    a, NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3, AlCl3 (dùng 1 thuốc thử)
    b, Ba(OH)2, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3 (chỉ dùng quỳ tím)
    c, BaCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaOH, Na2CO3 ( chỉ dùng quỳ tím)
    d, BaCl2, Na2CO3, H3PO4, (NH4)2SO4 (chỉ dùng HCl)
    e, NH4NO3, (NH4)2SO4 , K2SO4 (chỉ dùng 1 kim loại )
    6. a, Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2, H2S
    b, Tách từng chất ra khỏi hỗn hợp khí: N2, NH3, CO2
    c, Tách từng chất ra khỏi hỗn hợp rắn: NH4Cl, NaCl, MgCl2
    7.Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hidro để điều chế được 67,2 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
    8. Cần lấy bao nhiêu gam nitơ và hiđro để điều chế 51 gam amoniac biết hiệu suất phản ứng là 25%.
    9. Từ 20 m3 hỗn hợp khí N2 và H2 (trộn theo tỉ lệ thể tích 1:4) có thể sản xuất được bao nhiêu m3 khí amoniac biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 25%
    10. Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình chứa 0,672 lít Cl2 (các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
    a, Tính % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng
    b, Tính khối lượng muối NH4Cl được tạo ra.
    11. Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21,0 gam nitơ. Tính áp suất của khí trong bình biết nhiệt độ của khí trong bình bằng 250C.
    12.Trộn 6 lít
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Đấu trường IQ